CISCO3945E/K9 mới giá rẻ

CISCO3945E/K9 mới giá rẻ

Mã SP:CISCO3945E/K9
Chi tiết sản phẩm:Cisco 3945 router w/SPE250, 4GE, 3EHWIC, 3DSP, 4SM, 256MBCF, 1GB DRAM, IPB

105,000,000.00 

  • Mô tả

Mô tả

Tổng quan CISCO3945E / K9

CISCO3945E/K9
Bộ định tuyến dịch vụ tích hợp Cisco 3945E (ISR) cung cấp dịch vụ dữ liệu, giọng nói, video và ứng dụng an toàn cho các văn phòng chi nhánh lớn.

Các tính năng của Cisco 3945E bao gồm:

Công cụ Hiệu suất Dịch vụ Modul (SPE) 250 cho hiệu suất cao hơn khi môi trường WAN tiến triển
– 4 cổng Ethernet tích hợp 10/100/1000 với 2 cổng SFP
– 4 khe cắm dịch vụ
– 3 khe cắm thẻ nhớ WAN tốc độ cao nâng cao
– 3 khe cắm bộ xử lý tín hiệu số (DSP) trên boong

Quyền lực

– Nguồn cung cấp năng lượng kép
– Phân phối nguồn tích hợp hoàn toàn đến các mô đun hỗ trợ 802.3af Power over Ethernet (PoE)
– Một hình ảnh IOS phổ quát giúp bạn triển khai các dịch vụ IOS mới một cách nhanh chóng

Bảo vệ

– Mã hoá VPN tăng tốc phần cứng cho kết nối an toàn
– Kiểm soát mối đe dọa được tích hợp bằng cách sử dụng Cisco IOS Firewall, Zone-Based Firewall, IPS và Content Filtering
– Quản lý nhận dạng sử dụng xác thực, ủy quyền và kế toán (AAA) và cơ sở hạ tầng khóa công khai

truyền thông Hợp nhất

– Môđun DSP tiếng nói có mật độ gói dữ liệu cao, được tối ưu hóa cho hỗ trợ thoại và video
– Dịch vụ trình duyệt bằng giọng nói VoiceXML được chứng nhận tiêu chuẩn
– Khả năng của Cisco Border Element cho tối đa 2500 phiên
– Hỗ trợ thư thoại Cisco Unity Express, Cisco Communications Manager Express, và Điện thoại từ xa có thể tin cậy
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CISCO3945E/K9 Front Panel

CISCO3945E/K9 Specifications

Services and Slot Density
Cisco 3945E
Embedded hardware-based cryptography acceleration (IPSec + Secure Sockets Layer [SSL]) Yes
Cisco Unified Communications Manager Express Sessions** 450
Cisco Unified SRST sessions 1500
Total onboard WAN or LAN 10/100/1000 ports 4
RJ-45-based ports 4
SFP-based ports 2
Service-module slots 4
Doublewide service-module slots 1
EHWIC slots 3
Doublewide EHWIC slots 1
ISM slots 0
Online insertion and removal (OIR) Services modules
Onboard DSP (PVDM) slots 3
Memory DDR2 ECC DRAM: Default 1 GB
Memory DDR2 ECC DRAM: Maximum 2 GB
Compact Flash (external): Default Slot 0: 256 MB
Slot 1: None
Compact Flash (external): Maximum Slot 0: 4 GB
Slot 1: 4 GB
External USB 2.0 slots (Type A) 2
USB console port (Type B) (up to 115.2 kbps) 1
Serial console port (up to 115.2 kbps) 1
Serial auxiliary port (up to 115.2 kbps) 1
Power-supply options Internal: AC, PoE, and DC*
Redundant power supply Internal: AC, PoE, and DC*
Power Specifications  
AC input voltage 100 to 240 VAC autoranging
AC input frequency 47 to 63 Hz
AC input current range, AC power supply (maximum) 7.1 to 3.0A
AC input surge current <50A
DC Operating Input Voltage 24Vdc – 60Vdc
Max Input Current range, DC power supply 33.2 – 12.4
(A)
DC Input Surge Current <50A
Typical power (no modules) (watts) 158
Maximum power with AC power supply (watts) 540
Maximum power with PoE power supply (platform only) (watts) 540
Maximum endpoint PoE power available from PoE power supply (watts) 520
Max power with DC input (W) 574
Maximum endpoint PoE power capacity with PoE boost (watts) 1040
Dimensions (H x W x D) 5.25 x 17.25 x 18.75 in.
(133.35 x 438.15 x 476.25 mm)
Rack height 3 rack units (3RU)
Rack-mount 19in. (48.3 cm) EIA included
Rack-mount 23in. (58.4 cm) EIA optional
Wall-mount No
Weight with AC power supply (no modules) 39 lb (17.7 kg)
Weight with PoE power supply (no modules) 40 lb (18.1 kg)
Typical weight (with modules) 60 lb (27.2 kg)
Airflow Back to front
Optional airflow kit (includes filter) None
Environmental specifications  
Operating conditions
Temperature: 5906 ft (1800m) maximum altitude 32 to 104ºF (0 to 40ºC)
Temperature: 9843 ft (3000m) maximum altitude 32 to 104ºF (0 to 40ºC)
Temperature: 13123 ft (4000m) maximum altitude’ 32 to 86ºF (0 to 30ºC)
Temperature: Short-term per NEBS/5906 ft (1800m) maximum altitude 23 to 122°F (-5 to 50°C)
Altitude 4000m (13000 ft)
Relative humidity 5 to 85%
Short-term (per NEBS) humidity 5% to 90%, not to exceed 0.024 kg water/kg of dry air
Acoustic: Sound pressure (typical/maximum) 57.6/77.6
Acoustic: Sound power (typical/maximum) 67.8/84.7
Nonoperating conditions  
Temperature -40 to 158ºF (-40 to 70ºC)
Relative humidity 5 to 95%
Altitude 15,584 ft (4750m)
Regulatory and Compliance  
Safety UL 60950-1
CAN/CSA C22.2 No. 60950-1
EN 60950-1
AS/NZS 60950-1
IEC 60950-1
EMC 47 CFR, Part 15
ICES-003 Class A
EN55022 Class A
CISPR22 Class A
AS/NZS 3548 Class A
VCCI V-3
CNS 13438
EN 300-386
EN 61000 (Immunity)
EN 55024, CISPR 24
EN50082-1
Telecom TIA/EIA/IS-968
CS-03
ANSI T1.101
ITU-T G.823, G.824
IEEE 802.3
RTTE Directive

 

CISCO3945E/K9 Back LED

HÀNG NEW 100%, BẢO HÀNH 12 THÁNG.

NETVIETPRO.COM
Trụ sở: 447/23 Bình Trị Đông ( Đất Mới ), Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

NETVIETPRO – Chuyên buôn bán, thanh lý thiết bị mạng, thiết bị viễn thông …….
Mobil : 0902 966 449 – 0934 997 701
Skype ID : netvietpro.com
Gmail : pronetviet@gmail.com
Website : www.netvietpro.com – www.phukienquang.com.vn