1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer

Hotline: 0902.966.449 - 0934.997.701  - Email: pronetviet@gmail.com

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Zalo 0902966449

NetVietPro

Mr.Công

Sản phẩm mới nhất

CISCO NM-16ESW mới giá rẻ

0 VNĐ
Manufacturer: Cisco Device Type: Switch - 16 ports - Managed Enclosure Type: Plug-in module Inter...

Xem thêm...

CISCO HWIC-4A/S mới giá rẻ

0 VNĐ
Manufacturer: Cisco Device Type: Serial adapter Form Factor: Plug-in module Dimensions (WxDxH): 7...

Xem thêm...

CISCO HWIC-4T mới giá rẻ

0 VNĐ
Manufacturer: Cisco Device Type: Serial adapter Form Factor: Plug-in module Ports: RS-232/449/530...

Xem thêm...

CISCO HWIC-4ESW mới giá rẻ

0 VNĐ
Nhà sản xuất: Cisco Loại thiết bị: Switch - 4 cổng - Quản lý Loại Enclosure: Plug-in module Giao ...

Xem thêm...

CISCO HWIC-1ADSL mới giá rẻ

0 VNĐ
Manufacturer: Cisco Device Type: DSL modem - HWIC Form Factor: Internal Max Transfer Rate: 24 Mbp...

Xem thêm...

Chúng tôi xin thông báo: kể từ ngày 23/9/2015, mọi giao dịch sẽ chuyển sang địa chỉ: 447/23 Bình Trị Đông ( Đất Mới ) – Phường Bình Trị Đông A – Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh.

Tp-link TD-W8101G ADSL2+

Tp-link TD-W8101G ADSL2+
Đơn giá: 150.000 VNĐ
Số lượng: 
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao Diện 1 cổng RJ45 10/100Mbps
1 cổng RJ11
Nút 1 nút Mở/Tắt nguồn
Cấp Nguồn Bên Ngoài 9VDC/0.6A
Chuẩn IEEE IEEE 802.3, 802.3u
Chuẩn ADSL Full-rate ANSI T1.413 Issue 2, ITU-T G.992.1(G.DMT), ITU-T G.992.2(G.Lite)
ITU-T G.994.1 (G.hs), ITU-T G.995.1 , ITU-T G.996.1, ITU-T G.997.1, ITU-T K.2.1
Chuẩn ADSL2 ITU-T G.992.3 (G.dmt.bis), ITU-T G.992.4 (G.lite.bis)
Chuẩn ADSL2+ ITU-T G.992.5
Kích Thước ( W x D x H ) 6.4×4.2×1.1 in. (165×108×28mm)
Loại Ăng ten Đẳng hướng, Cố định, SMA đảo chiều
Khả Năng Tiếp Nhận Của Ăng Ten 5dBi
TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn Không Dây IEEE 802.11g, 802.11b
Tần Số 2.400-2.4835GHz
Transmit Power <20dBm(EIRP)
Bảo Mật Không Dây Hỗ trợ WEP 64/128 bit WEP, WPA-PSK/WPA2-PSK,
Lọc địa chỉ MAC không dây
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất Lượng Dịch Vụ QoS Remarking dựa trên IPP/ToS, DSCP và 802.1p
Chuyển Tiếp Cổng Server ảo, DMZ, ACL(Danh sách kiểm soát truy cập)
VPN Pass-Through PPTP, L2TP, IPSec Pass-through
Giao Thức ATM/PPP ATM Forum UNI3.1/4.0,
PPP over ATM (RFC 2364),
PPP over Ethernet (RFC2516),
IPoA (RFC1577/2225),
PVC - Up to 8 PVCs,
Tính Năng Nâng Cao Traffic Shaping(ATM QoS) UBR, CBR, VBR-rt, VBR-nrt;
Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP), DHCP relay;
Network Address Translation (NAT); PVC/Ethernet Port Mapping
VLAN, 802.1P, Static Routing, RIP v1/v2 (optional);
DNS Relay, DDNS, IGMP snooping V1/2, IGMP Multicast, UPnP
Bảo Mật Tường lửa NAT, Tường lửa SPI, Lọc Địa chỉ MAC / IP / Gói tin / Ứng dụng / URL, Denial of Service(DoS), SYN Flooding, Ping of Death
Quản Lý Cấu hình qua Web (HTTP), Quản lý từ xa, Telnet management, Giao diện dòng lệnh, SSL
cho TR-069, SNMP v1/2c, SNMP over EOC, Cập nhật Firmware qua Web, CWMP(TR-069), Bộ công cụ chẩn đoán
OTHERS
Certification CE, FCC, RoHS
Package Contents TD-W8101G
Bộ chia ngoài
Cáp điện thoại RJ-11
Cáp Ethernet RJ-45
Hướng dẫn cài đặt nhanh
Đĩa CD nguồn
System Requirements Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux.
Environment Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉)
Nhiệt độ bảo quản: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
Độ ẩm bảo quản: 5%~90% không ngưng tụ

tplink 1 port wifi giá rẻ, tp-link 8101g gia tot, tp-link 1port cũ, tplink wifi gia re 



Copyright MAXXmarketing Webdesigner GmbH